096 110 2699 | phusisaigon.jp@gmail.com | 20/7 đường 19, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

Từ vựng sử dụng từ “CÁI CỔ”

Từ vựng sử dụng từ “CÁI CỔ”

🌞🌻 皆(みな)さん、勉強(べんきょう)した言葉(ことば)をまだ覚(おぼ)えていますか。
言葉(ことば)がたくさん分かると会話がうまくできますね。
Các bạn vẫn còn nhớ hết các từ vựng mình học chưa? Biết nhiều từ vựng thì hội thoại sẽ nói tốt hơn nha.
🎊体(からだ)の慣用句(かんようく)
Những thành ngữ sử dụng từ vựng về bộ phận cơ thể
💖💖💖首(くび)を使(つか)った言葉(ことば)💖💖💖
Từ vựng sử dụng từ “CÁI CỔ ”


🌼首(くび)が飛ぶ ・・・ 失敗(しっぱい)して仕事(しごと)がなくなる
Bị mất việc vì thất bại
🌺首(くび)をかしげる ・・・ 不思議(ふしぎ)に思(おも)う
Cảm thấy kỳ lạ
🏵首(くび)を長(なが)くする ・・・ 長(なが)い間(あいだ)待(ま)つ
Đợi dài cổ
首(くび)になる ・・・ 解雇(かいこ)される
Bị đuổi việc
💮🌈🇯🇵💯
日本語勉強、もっと頑張ってくださいね。
Các bạn cố gắng học tiếng Nhật hơn nữa nhé!