096 110 2699 | phusisaigon.jp@gmail.com | 20/7 đường 19, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

Từ vựng đường xá

Từ vựng đường xá

皆さん、こんにちわ ^O^
今日は交通機関(道路)と関係がある言葉を覚えましょうね!
Xin chào các bạn,Hôm nay mình cùng nhau nhớ từ vựng về đường xá, giao thông nhé!

Từ Vựng đường xá - Phú Sĩ Sài Gòn

交通機関(こうつうきかん)(どうろ)
道(みち)を曲(ま)がる: michi o magaru : quẹo, cua, rẻ
角(かど)を曲(ま)がる: kado o magaru : cua ở góc đường
右(みぎ)・左(ひだり)に曲がる: migi ・hidari ni magaru: cua phải・trái
横断歩道(おうだんほどう): oudan hodou : phần đường dành cho người đi bộ, vạch qua đường
歩道橋(ほどうきょう): hodokyou : cầu vượt , cầu dành cho người đi bộ
橋(はし)を渡(わた)る: hashi o wataru : BĂNG qua cầu
道(みち)が込んでいる: michi ga konderu: đường đông
道(みち)がすいている: michi ga suiteru: đường vắng
渋滞(じゅうたい)する: juutaisuru : kẹt xe
目印(めじるし)になる : mejirushi ni naru :đánh dấu
地図(ちず)で調べる: chizu de shiraberu : tra bảng đồ
道(みち)に迷(まよ)う:michi ni mayou : lạc đường
迷子(まいご)になる : maigo ni naru : lạc đường
道(みち)をまちがえる: michi o machigaeru : nhầm đường
道(みち)を聞(き)く: michi o kiku : hỏi đường
道(みち)を教(おそ)わる: michi o osowaru: được chỉ đường
道(みち)を教(おし)える: michi o oshieru : chỉ đường