096 110 2699 | phusisaigon.jp@gmail.com | 20/7 đường 19, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

Thuật ngữ dùng trong hồ sơ

Thuật ngữ dùng trong hồ sơ

書類用語(しょるいようご): Thuật ngữ dùng trong hồ sơ
1. 氏名(しめい) / 名前(なまえ) : shimee / namae : họ tên
2. ふりがな : furigana : phiên âm
3. 生年月日(せいねんがっぴ): seenen gappi : ngày tháng năm sinh
4. 年齢(ねんれい) : nenree : tuổi
5. 性別(せいべつ) : seebetsu : giới tính
6. 男(おとこ): otoko : nam
7. 女(おんな) : onna : nữ
8. 住所(じゅうしょ)/居住地(きょじゅうち) : juusho / kyojuuchi: địa chỉ / nơi cư trú
9. 電話番号(でんわばんごう) : denwabangoo : số điện thoại
10. 緊急連絡先(きんきゅうれんらくさき) : kinkyuu renraku saki : địa chỉ liên lạc khẩn cấp
11. 職業(しょくぎょう) : shokugyoo: nghề nghiệp
12. 勤務先(きんむさき) : kinmu saki : nơi công tác
13. 学校名(がっこうめい) : gakkoomee : tên trường
14. 署名(しょめい) : shomee : chữ ký
15. 捺印(なついん) / 押印(おういん) : natsuin / ooin: đóng dấu
16. 国籍(こくせき) : kokuseki : quốc tịch
17. 来日期日(らいにちきじつ) : rainichi kijitsu : kỳ hạn đến Nhật Bản
18. 帰国予定(きこくよてい) : kikoku yotee : dự định về nước
19. 家族(かぞく) : kazoku : gia đình
20. 世帯主(せたいぬし) : setai nushi : chủ hộ
21. 続柄(つづきがら) : tsuzukigara : quan hệ với chủ hộ
22. 委任状(いにんじょう) : ininjoo : giấy ủy nhiệm