096 110 2699 | phusisaigon.jp@gmail.com | 20/7 đường 19, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

Các đồ điện gia dụng

Các đồ điện gia dụng

電気(でんき)せいひんの名前(なまえ)をおぼえましょう。
Mình cùng nhớ tên các đồ điện gia dụng nhé!

家庭(かてい)用(よう)電気(でんき)せいひん Katei you Denki seihin
Đồ Điện Gia Dụng


1 . 冷蔵庫(れいぞうこ):  Reizouko  : Tủ lạnh
2.  電子レンジ(でんしレンジ): Denshi-renji : Lò viba
3.  炊飯器(すいはんき) : Suihan-ki : Nồi cơm điện
4.  ミキサー : Mikisaa : Máy xay sinh tố
5.  洗濯機(せんたくき) : Sentaku-ki : Máy giặt
6. エアコン、クーラー :  Eakon, Kuuraa : Máy điều hòa, máy lạnh

 

Từ vựng đồ điện gia dụng


7. 扇風機(せんぷうき) : Senpuuki : Quạt máy
8. テレビ :  Terebi : Ti- vi
9. ビデオデッキ : Bideo-dekki : Đầu video
10. DVDプレーヤー : DVD-pureeyaa  : Đầu đĩa DVD
11. ステレオ : Sutereo : Dàn âm thanh
12. CDラジカセ : CD-rajikase :Máy cassette-CD
13. 電気ポット(でんきポット)  Denki-potto : Ấm điện đun nước
14. ドライヤー : Doraiyaa : Máy sấy tóc